Láp inox tròn đặc (hay còn gọi là cây đặc inox) là loại vật liệu thép không gỉ có dạng thanh dài, thiết diện hình tròn và đặc ruột bên trong. Sản phẩm này sở hữu độ bền cơ học cao, chịu tải trọng lớn và chống ăn mòn vượt trội, là nguyên liệu cốt lõi trong gia công cơ khí chính xác và chế tạo máy.
Phân loại mác thép phổ biến
- Inox 304: Loại phổ biến nhất, cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chống gỉ sét, độ dẻo gia công và giá thành.
- Inox 201: Giá thành rẻ, độ cứng tự nhiên cao nhờ hàm lượng mangan nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn dòng 304.
- Inox 316: Dòng cao cấp, chống ăn mòn cực tốt trong môi trường hóa chất độc hại hoặc nước biển mặn.
Quy cách và thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
Các nhà máy lớn thường cung cấp láp đặc theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A276, JIS.
- Đường kính (Phi): Từ nhỏ mịn \(\varnothing1\text{ mm}\) cho đến các kích thước khổng lồ \(\varnothing1000\text{ mm}\). Các thông số thông dụng là \(\varnothing3, \varnothing6, \varnothing10, \varnothing20, \varnothing50,\dots\)
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6 mét/cây (hoặc cắt lẻ tùy chỉnh theo đơn đặt hàng).
- Bề mặt hoàn thiện: Bóng sáng (BA), cán nóng thô (No.1), hoặc xước mịn (HL)
Bảng trọng lượng lý thuyết một số kích thước thông dụng
Khối lượng láp đặc được tính bằng công thức: \(\text{Khối lượng (kg)} = \text{Bán kính (cm)}^2 \times 3.14 \times \text{Chiều dài (cm)} \times 0.00793\).
Dưới đây là bảng tra nhanh trọng lượng của thanh dài tiêu chuẩn 6 mét:
| Đường kính (Phi) | Trọng lượng tạm tính (kg/thanh 6m) |
| Phi 3 | 0,34 |
| Phi 6 | 1,35 |
| Phi 10 | 3,73 |
| Phi 16 | 9,55 |
| Phi 20 | 14,93 |
| Phi 30 | 33,60 |
| Phi 50 | 93,42 |
Báo giá tham khảo thị trường
Mức giá láp inox tròn đặc biến động liên tục dựa theo giá phôi kim loại thế giới và loại mác thép. Mức giá trung bình phân phối tại các đại lý: Láp Inox 201: Dao động từ 33.000 – 55.000 VNĐ/kg.
- Láp Inox 304: Dao động từ 000 – 85.000 VNĐ/kg.



Đánh giá Láp inox tròn đặc
Chưa có đánh giá nào.