Láp tròn đặc SCM440 cắt lẻ

  • Bảng tra quy cách và trọng lượng thép tròn đặc S45C
Đường kính ( – mm) Trọng lượng lý thuyết (kg/m) Đường kính ( – mm) Trọng lượng lý thuyết (kg/m)
10 0.617 85 44,54
12 0.888 90 49,94
14 1.210 100 61,65
16 1.580 110 74,60
18 2.000 120 88,78
20 2.470 130 104,19
22 2.980 140 120,84
25 3.850 150 138,72
28 4.830 160 157,83
30 5.550 180 199,76
32 6.310 200 246,62
35 7.550 220 298,40
40 9.860 250 385,34
45 12,48 280 483,37
50 15,41 300 554,89
55 18,65 350 755,24
60 22.19 400 986,46
65 26.05 450 1248,5
70 30.21 500 1541.3
75 34,68 550 1865.0
80 39,46 600 2219,5
   

Ứng dụng phổ biến

Thường được dùng làm bánh răng, trục truyền động, bu lông cường độ cao, trục bơm và khuôn mẫu chịu lực

  • Chế tạo chi tiết chuyển động: Trục động cơ, trục khuỷu, piston, trục bánh xe, thanh truyền.
  • Sản xuất linh kiện truyền động: Bánh răng, bánh đà, khớp nối, ty ren.
  • Sản xuất đồ gá & phụ kiện: Bulong cấp bền cao, đinh tán, chìa khóa, ốc vít.
  • Chế tạo khuôn mẫu: Vỏ khuôn và các chi tiết chịu mài mòn trong khuôn dập, khuôn nhựa

 Gia công rèn dập: Dùng làm phôi cho các chi tiết máy qua rèn dập nóng, chi tiết chuyển động hoặc trục piston

Contact Me on Zalo
0984247226