Thép hình I100 là loại kết cấu thép cacbon phổ biến với khả năng chịu tải cao, chống uốn tốt theo phương đứng, chuyên dùng cho dầm sàn, xưởng tiền chế và khung cơ khí.
Quy cách và Thông số Kỹ thuật
Kích thước và trọng lượng tiêu chuẩn của thép I100 phụ thuộc vào từng loại phôi đúc hoặc tiêu chuẩn sản xuất:
- Chiều cao bụng Thép hình I100 :100 mm
- Chiều rộng cánh :Từ 50 mm đến 55 mm tùy loại
- Độ dày bụng :Khoảng 3.2 mm – 4.5 mm
- Độ dày cánh :Khoảng 4.5 mm – 6.5 mm
- Chiều dài cây tiêu chuẩn:Thường là 6 mét hoặc 12 mét.
- Mác thép thông dụng:SS400, A36, Q235B, S275.
- Tiêu chuẩn sản xuất:JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380 (Nga).
- Thương hiệu uy tín:Posco Vina, Thép An Khánh, Thép Đại Việt hoặc hàng nhập khẩu Trung Quốc.
Bảng tra trọng lượng thép I100 phổ biến
| Quy cách chi tiết | Trọng lượng (kg/mét) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| 100 x 50 x 3.2 x 4.5 mm | ~7,00 kg/m | 42.0 kg/cây |
| 100 x 55 x 4.5 x 6.5 mm | ~9,46 kg/m | 56.8 kg/cây |
Tiêu chuẩn và Phân loại
- Mác thép thông dụng:SS400, A36, SM490B.
- Tiêu chuẩn sản xuất:Đáp ứng tốt các tiêu chuẩn quốc tế như , ASTM A36 của Mỹ, hoặc TCVN của Việt Nam.
- Chủng loại bề mặt:Thép đúc đen (phổ thông), thép mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng cường khả năng chống oxy hóa, chịu axit và bảo vệ kết cấu ngoài trời.



Đánh giá Thép hình I100
Chưa có đánh giá nào.