Thép hình I150 là loại dầm thép chữ I có chiều cao bụng tiêu chuẩn là 150 mm. Đây là vật liệu chịu tải trọng lớn, chống uốn tốt và được sử dụng rộng rãi làm kết cấu dầm chịu lực, khung nhà tiền chế, dầm cầu trục hoặc thùng xe tải.
Thông số kỹ thuật và quy cách barem
Thép I150 có hai độ dày quy cách phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam:
| Thông số kích thước | Quy cách 1 (Phổ biến nhất) | Quy cách 2 |
| Kích thước mặt cắt | 150 x 75 x 5 x 7 mm | 150 x 75 x 5.5 x 9.5 mm |
| Chiều cao bụng | 150 mm | 150 mm |
| Chiều rộng cánh | 75 mm | 75 mm |
| Độ dày bụng | 5 mm | 5,5 mm |
| Độ dày cánh | 7 mm | 9,5 mm |
| Trọng lượng mét tới | 14 kg/m | 17,1 kg/m |
| Trọng lượng cây 6m | 84 kg/cây | 102.6 kg/cây |
| Trọng lượng cây 12m | 168 kg/cây | 205.2 kg/cây |
- Mác thép thông dụng:SS400, A36, Q235B, S275.
- Tiêu chuẩn sản xuất:JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380 (Nga).
- Thương hiệu uy tín:Posco Vina, Thép An Khánh, Thép Đại Việt hoặc hàng nhập khẩu Trung Quốc.
- Ứng dụng Thực tế
Nhờ thiết kế cân bằng tối ưu giữa trọng lượng và khả năng chống uốn, thép I300 được dùng rộng rãi cho các hạng mục:
- Làm dầm chính, dầm phụ cho kết cấu khung nhà tiền chế, nhà xưởng.
- Làm thanh chịu lực kết cấu cầu đường, dầm sàn bê tông liên hợp.
- Chế tạo khung máy móc hạng nặng, dầm cẩu trục nâng hạ hàng hóa.
Làm cọc cừ móng, gia cố nền móng cho các công trình cao tầng
Báo giá thép hình I150 mới nhất
Giá thép hình I150 phụ thuộc vào thương hiệu sản xuất, chủng loại (thép đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng):
- Giá tính theo khối lượng:Dao động từ 200đ – 18.500đ / kg.
- Giá tính theo cây 6 mét:Dao động từ 553.600đ – 3.492.000đ / cây.
(Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy theo khối lượng đơn đặt hàng của quý khách).





Đánh giá Thép hình I150
Chưa có đánh giá nào.