Thép hình U150 là loại thép có tiết diện hình chữ U với chiều cao bụng tiêu chuẩn 150 mm và chiều rộng hai cánh là 75 mm.
Dưới đây là thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, barem trọng lượng và bảng giá mới nhất hiện nay.
Thông số kỹ thuật & Barem trọng lượng
Thép U150 thường được sản xuất theo hai quy cách độ dày phổ biến với các thông số cụ thể sau:
- H (Chiều cao bụng): 150 mm.
- B (Chiều rộng cánh): 75 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 6m hoặc cây 12m.
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235.
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101, ASTM A36.
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng
(mm) |
Độ dày cánh
(mm) |
Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng / Cây 6m | Trọng lượng / Cây 12m |
| U150 x 75 x 6.5 x 10 | 6,5 | 10.0 | 18,6 | 111,6 kg | 223,2 kg |
| U150 x 75 x 9 x 12.5 | 9.0 | 12,5 | 24.0 | 144,0 kg | 288,0 kg |
Bảng giá thép hình U150 tham khảo
Đơn giá thép hình biến động theo barem thực tế của từng nhà máy (An Khánh, Posco Vina, Đại Việt, hàng nhập khẩu) và phân loại bề mặt (thép đen, mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng).
- Giá thép U150 tính theo kg: Dao động từ 300đ – 17.000đ/kg(đối với thép đen).
- Giá thép U150 theo cây 6m(Quy cách 18.6 kg/m):
- Thép U150 đen: Khoảng 674.000đ – 1.830.000đ/cây.
- Thép U150 mạ kẽm: Khoảng 008.800đ – 2.086.900đ/cây.
- Thép U150 nhúng kẽm nóng: Khoảng 448.000đ – 2.455.200đ/cây.
Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến công trình.
Các loại bề mặt phổ biến và ứng dụng
- Thép U150 đen: Bề mặt cán nóng nguyên bản, giá thành rẻ, thích hợp cho kết cấu trong nhà hoặc kết cấu được sơn phủ chống gỉ.
- Thép U150 mạ kẽm: Được phủ một lớp kẽm mỏng bề mặt, giúp tăng khả năng chống oxy hóa khi dùng ở môi trường ngoài trời.
- Thép U150 nhúng kẽm nóng: Lớp kẽm dày bảo vệ toàn diện, chuyên dùng cho các công trình có điều kiện thời tiết khắc nghiệt, vùng ven biển hoặc môi trường hóa chất.





Đánh giá Thép hình U150
Chưa có đánh giá nào.