Thép hình U300 (hay sắt U300) là loại thép kết cấu cán nóng có mặt cắt hình chữ U với chiều cao bụng tiêu chuẩn là 300 mm. Đây là vật liệu chịu lực cốt lõi được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dầm nhà xưởng, khung kết cấu chịu lực, cột lò hơi, và cơ khí chế tạo.
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U300
Tùy thuộc vào nhà máy sản xuất (như Posco, An Khánh, hoặc thép nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản), thép U300 có các độ dày bụng và độ rộng cánh khác nhau. Dưới đây là bảng thông số quy cách phổ biến:
| Quy cách (H x B x d) (mm) | Trọng lượng (kg/mét) | Trọng lượng cây 6 mét (kg) | Trọng lượng cây 12 mét (kg) |
| U300 x 82 x 7.0 | 31.02 | 186,12 | 372,24 |
| U300 x 82 x 7.5 | 31,90 | 191,40 | 382,80 |
| U300 x 85 x 7.5 | 34.30 | 205,80 | 411,60 |
| U300 x 87 x 9.5 | 39,20 | 235,20 | 470,40 |
| U300 x 90 x 10 | 43,80 | 262,80 | 525,60 |
Ghi chú ký hiệu: H (Chiều cao bụng = 300mm), B (Chiều rộng cánh), d (Độ dày bụng).
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, SM490, Q235, CT3.
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3192, ASTM A36, TCVN 7571.
- Chiều dài thanh: Chiều dài chuẩn là 6 mét hoặc 12 mét(có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật của công trình).
Gợi ý sản phẩm phân phối phổ biến
Dưới đây là một số dòng sản phẩm thép U300 chính hãng được các nhà thầu lựa chọn dựa trên trải nghiệm thực tế về độ bền, độ dày đồng đều và khả năng chống vặn xoắn tốt:
- Được sản xuất từ các thương hiệu uy tín như Posco SS Vinahoặc nhà máy An Khánh với chất lượng phôi thép đạt chuẩn, bề mặt láng mịn, ít rỗ.
- Phù hợp để làm hệ thống dầm chịu tải lớn và kết cấu cầu đường nhờ có dung sai độ dày cực thấp.
- Tùy chọn đa dạng dạng đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tối ưu khả năng chống oxy hóa ngoài trời.



Đánh giá Thép hình U300
Chưa có đánh giá nào.