Thép hình V50 (hay thép góc V50, sắt V5) là loại thép có hai cạnh bằng nhau với kích thước 50×50 mm, được ứng dụng rất rộng rãi trong kết cấu nhà xưởng, giá đỡ, đóng tàu và cơ khí chế tạo. Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép V50 hiện nay là 6 mét.
Quy cách và trọng lượng thép V50 (Cây 6m)
Trọng lượng của thép hình V50 phụ thuộc trực tiếp vào độ dày của thanh thép. Dưới đây là bảng quy cách trọng lượng lý thuyết phổ biến từ các nhà máy
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
| V50x50x3 | 3.0 | 13:00 – 14:00 |
| V50x50x3.5 | 3,5 | 15.00 |
| V50x50x4 | 4.0 | 17:00 – 18:36 |
| V50x50x4.5 | 4,5 | 19:00 – 20:86 |
| V50x50x5 | 5.0 | 22:00 – 22:62 |
| V50x50x6 | 6.0 | 26,58 – 26,83 |
(Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể sai lệch ±3% đến ±5% tùy theo dung sai cho phép của từng nhà máy sản xuất).
Phân loại thép hình V50 phổ biến
- Thép V50 đen: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen nguyên bản của phôi thép cán nóng. Giá thành rẻ nhất nhưng dễ bị gỉ sét nếu không sơn chống gỉ.
- Thép V50 mạ kẽm điện phân: Được phủ lớp kẽm mỏng giúp bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa tốt hơn thép đen.
- Thép V50 mạ kẽm nhúng nóng: Loại cao cấp nhất, thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy tạo lớp bảo vệ cực dày, chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời.
Bảng giá tham khảo thép hình V50
Giá thép luôn biến động tùy theo thời điểm, thương hiệu (Hòa Phát, An Khánh, VinaOne, Miền Nam…) và chủng loại bề mặt. Khảo sát giá thị trường hiện tại dao động như sau:
Thông số kỹ thuật & Tiêu chuẩn
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, CT3, Q345B.
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101, ASTM, TCVN, DIN.
- Thương hiệu uy tín: Thép Nhà Bè (VnSteel), Thép An Khánh, Đại Việt, hoặc hàng nhập khẩu.



Đánh giá Thép hình V50
Chưa có đánh giá nào.