Thép hình V75 (hay sắt V75x75) là loại thép góc vuông đều cạnh với kích thước hai cánh là 75mm, có giá bán lẻ dao động từ 15.000 – 16.500 VNĐ/kg (khoảng 461.000 – 927.000 VNĐ/cây 6m tùy độ dày và loại bề mặt).
Dưới đây là thông tin chi tiết về quy cách trọng lượng, bảng giá và phân loại của sản phẩm này.
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép V75 (Cây 6 mét)
Trọng lượng của thép V75 phụ thuộc trực tiếp vào độ dày của cánh thép:
| Quy cách sản phẩm | Độ dày (ly/mm) | Trọng lượng barem (kg/mét) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cây 6m) |
| V75 x 75 x 5.0mm | 5.0 | 5,42 | 32,5 |
| V75 x 75 x 6.0mm | 6.0 | 6,50 | 39.0 |
| V75 x 75 x 7.0mm | 7.0 | 7,75 | 46,5 |
| V75 x 75 x 8.0mm | 8.0 | 8,67 | 52.0 |
(Lưu ý: Chiều dài thanh tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m, có thể hỗ trợ cắt theo yêu cầu công trình).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, CT3, Q345B.
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101, ASTM, TCVN, DIN.
- Thương hiệu uy tín: Thép Nhà Bè (VnSteel), Thép An Khánh, Đại Việt, hoặc hàng nhập khẩu.
Phân loại thép hình V75 trên thị trường
- Thép V75 đen: Bề mặt nguyên bản sau khi cán cán nóng, giá rẻ nhất, cần sơn chống gỉ khi thi công.
- Thép V75 mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng sáng bóng bảo vệ bề mặt chống oxy hóa mức độ vừa phải.
- Thép V75 mạ kẽm nhúng nóng: Độ bền cao nhất, lớp kẽm dày phủ đều chống ăn mòn cực tốt trong môi trường axit, hóa chất hoặc vùng ven biển.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Thương hiệu phổ biến
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235B, CT3.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, TCVN 7571.
- Thương hiệu uy tín: Thép miền Nam, Thép Nhà Bè, VinaOne, Thép An Khánh hoặc hàng nhập khẩu.





Đánh giá Thép hình V75
Chưa có đánh giá nào.