Thép hộp đen 100×200 là dòng thép hộp cỡ lớn chuyên dùng làm kết cấu chịu lực, dầm, xà gồ hoặc khung xưởng công nghiệp. Dưới đây là bảng thông số quy cách và báo giá tham khảo mới nhất cho loại cây tiêu chuẩn dài 6 mét.
Bảng tra quy cách & giá thép hộp 100×200 tham khảo https://thephoangkimphat.com/thep-hop-den-100×200/
Đơn giá có thể dao động tùy theo chủng loại (đen hoặc mạ kẽm) và thương hiệu sản xuất.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng tham khảo (kg/cây 6m) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
| 2,0 mm | ~ 56,16 | 880.000 – 1.050.000 |
| 2,5 mm | ~ 69,24 | 1.100.000 – 1.300.000 |
| 3,0 mm | ~ 78,00 – 82,75 | 1.350.000 – 1.550.000 |
| 4,0 mm | ~ 103,00 | 1.700.000 – 1.950.000 |
| 5,0 mm | ~ 127,00 | 2.100.000 – 2.450.000 |
| 6,0 mm | ~ 151,00 | 2.500.000 – 2.900.000 |
| 8,0 mm | ~ 214,02 | 4.100.000 – 4.708.000 |
| 10,0 mm | ~ 263,76 | 5.200.000 – 5.803.000 |
Phân loại bề mặt phổ biến Thép hộp đen 100×200
Phân loại phổ biến https://thephoangkimphat.com/thep-hop-den-100×200/
- Thép hộp đen: Giá thành rẻ nhất, khả năng chịu lực cực tốt nhưng dễ bị oxy hóa, cần sơn phủ bảo vệ khi dùng ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm: Bề mặt tráng kẽm sáng bóng, chống gỉ sét tốt, độ bền cao, phù hợp công trình lộ thiên.
- Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Độ bền vượt trội nhất, chống ăn mòn tối đa ngay cả trong môi trường muối biển hoặc hóa chất.
- Thép hộp đen: Giá thành rẻ, bề mặt màu xanh đen đặc trưng, cần sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm: Bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa tốt, không cần sơn, thích hợp cho môi trường ẩm ướt.
- Thép hộp nhúng kẽm nóng: Độ bền cao nhất, lớp kẽm dày bảo vệ công trình ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Kích thước mặt cắt: 100mm x 200mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (có thể đặt cắt theo yêu cầu).
- Thương hiệu phổ biến: Hòa Phát, Ống thép 190, Nguyễn Minh, hoặc hàng nhập khẩu chất lượng cao.



Đánh giá Thép hộp đen 100×200
Chưa có đánh giá nào.