Thép hộp đen 100×250 (hoặc sắt hộp 250×100) là dòng thép hộp cỡ lớn, chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực nặng như khung nhà xưởng, dầm cầu, đóng tàu, và hạ tầng công nghiệp nặng. Dòng thép này phần lớn là hàng nhập khẩu hoặc sản xuất theo đơn đặt hàng tiêu chuẩn cao.
Dưới đây là thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, trọng lượng barem và báo giá thị trường để bạn tham khảo.https://thephoangkimphat.com/?post_type=product&p=6289&preview=true
Thông số kỹ thuật Thép hộp đen 100×250 & Tiêu chuẩn cơ bản
- Kích thước: Chiều rộng 100 mm, chiều cao 250 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây(có thể cắt quy cách theo yêu cầu).
- Độ dày phổ biến: Từ 0 mm đến 12.0 mm.
- Chủng loại: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đạt các chứng chỉ quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu), GOST (Nga).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q345, S355, STKR400.
- Thép hộp 30×60 (sắt hộp 3×6) là loại thép cấu trúc rỗng với kích thước cạnh nhỏ 30mm, cạnh lớn 60mm, và chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây.Phân loại phổ biến
- Thép hộp đen: Bề mặt màu đen thẫm, giá thành rẻ, cần sơn phủ chống gỉ, hợp dùng trong nhà.
- Thép hộp mạ kẽm: Bề mặt sáng bạc, chống ăn mòn và gỉ sét tốt, chuyên dùng ngoài trời.
- Hộp inox 30×60: Làm từ inox 201 hoặc inox 304, độ bền rất cao, dùng cho công trình cao cấp.
Bảng tra trọng lượng (Barem) thép hộp 100×250
Trọng lượng của cây thép phụ thuộc vào độ dày thành ống. Bạn có thể tra nhanh bảng barem tiêu chuẩn (áp dụng cho cây dài 6m) dưới đây:https://thephoangkimphat.com/?post_type=product&p=6289&preview=true
| Độ dày (mm / ly) | Trọng lượng 1 mét (kg/m) | Trọng lượng 1 cây 6m (kg/cây) |
| 2.0 | 10,64 | 63,84 |
| 2,5 | 13.24 | 79,44 |
| 3.0 | 15,82 | 94,92 |
| 4.0 | 20,91 | 125,46 |
| 5.0 | 25,91 | 155,46 |
| 6.0 | 30,81 | 184,86 |
| 8.0 | 40,31 | 241,86 |
| 10.0 | 51,81 | 310,86
|





Đánh giá Thép hộp đen 100×250
Chưa có đánh giá nào.