Thép hộp đen 300×300 là dòng thép hộp vuông cỡ lớn (kích thước cạnh 300mm), chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực tải trọng cực mạnh. Sản phẩm được làm từ thép cacbon tấm cán nóng cường độ cao, sở hữu bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Do không trải qua quá trình xi mạ bảo vệ, loại thép này có giá thành kinh tế hơn đáng kể so với thép mạ kẽm.
Bảng quy cách Thép hộp đen 300×300 và trọng lượng thép hộp vuông 300×300 tiêu chuẩn (Chiều dài cây 6m)
Độ dày của thép hộp 300×300 rất đa dạng nhằm đáp ứng chính xác mọi yêu cầu tính toán chịu lực của công trình.
| Kích thước cạnh (mm) | Độ dày ly (mm) | Trọng lượng tương đương (kg/mét) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/cây 6m) |
| 300 x 300 | 5.0 | 46,32 | 277,92 |
| 300 x 300 | 6.0 | 55,39 | 332,34 |
| 300 x 300 | 8.0 | 73,35 | 440,10 |
| 300 x 300 | 10.0 | 91,06 | 546,36 |
| 300 x 300 | 12.0 | 108,52 | 651,12 |
| 300 x 300 | 15.0 | 134,24 | 805.44 |
(Lưu ý: Bên cạnh chiều dài cắt 6m phổ biến, các đại lý thép lớn còn cung cấp các tùy chọn chiều dài 9m hoặc 12m, hoặc hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật riêng của bản vẽ).
Thông số kỹ thuật và Ứng dụng thực tế
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235, Q345, ASTM A36, S355JR.
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 3783-83, ASTM A500, JIS G3466.
- Ứng dụng chủ yếu: Làm khung nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn, kết cấu dầm chịu lực cho nhà thép tiền chế, giàn khoan dầu khí ngoài khơi, chế tạo máy móc hạng nặng, đóng tàu và các công trình giao thông cầu đường.
Giá thành tham khảo
Thị trường phân phối thép hộp đen cỡ lớn hiện ghi nhận mức giá dao động trong khoảng từ 17.000 VNĐ/kg đến 22.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào mác thép, độ dày ly và nguồn gốc xuất xứ (hàng nội địa hay thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản)













Đánh giá Thép hộp đen 300×300
Chưa có đánh giá nào.