Thép láp tròn S45C Quy cách thông dụng nhất của thép tròn đặc S45C (hay còn gọi là láp tròn C45) bao gồm đường kính từ ∅10 đến ∅300 mm với chiều dài tiêu chuẩn là 6000 mm (6 mét). Trọng lượng của thép được tính toán dựa trên khối lượng riêng tiêu chuẩn là 7,85 g/cm³ (hoặc 7850 kg/m³)
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép S45C thông dụng
- Dưới đây là bảng tra cứu nhanh trọng lượng của các kích thước thép tròn đặc S45C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay
| Đường kính (D – mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| ∅ 10 | 0,62 | 3,70 |
| ∅ 12 | 0,89 | 5.33 |
| ∅ 14 | 1.21 | 7,25 |
| ∅ 16 | 1,58 | 9,47 |
| ∅ 18 | 2.00 | 11,98 |
| ∅ 20 | 2,47 | 14,80 |
| ∅ 22 | 2,98 | 17,90 |
| ∅ 24 | 3,55 | 21.31 |
| ∅ 25 | 3,85 | 23.12 |
| ∅ 28 | 4,83 | 29.00 |
| ∅ 30 | 5,55 | 33,29 |
| ∅ 32 | 6.31 | 37,88 |
| ∅ 35 | 7,55 | 45,32 |
| ∅ 40 | 9,86 | 59,19 |
| ∅ 45 | 12,48 | 74,91 |
| ∅ 50 | 15,41 | 92,48 |
| ∅ 60 | 22.20 | 133.17 |
| ∅ 70 | 30.21 | 181,25 |
| ∅ 80 | 39,46 | 236,74 |
| ∅ 90 | 49,94 | 299,64 |
| ∅ 100 | 61,65 | 369,92 |
| ∅ 120 | 88,78 | 532,68 |
| ∅ 150 | 138,72 | 832,32 |
| ∅ 180 | 199,76 | 1.198,54 |
| ∅ 200 | 246,62 | 1.479,70 |
Thành phần hóa học chính
Mác thép S45C có sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng và độ dẻo dai nhờ tỷ lệ thành phần hóa học chuẩn xác
Carbon (C): 0,42% – 0,48% (quyết định độ cứng)
- Silicon (Si): 0,15% – 0,35% (tăng độ bền)
- Mangan (Mn): 0,60% – 0,90% (tăng khả năng chịu tải)
- Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03% (giới hạn tạp chất)
- Đặc tính & Ứng dụng chính
- Đặc tính: Hàm lượng carbon cân bằng (0.42% – 0.48%) mang lại độ cứng tối ưu, dễ gia công cắt gọt và có thể nhiệt luyện (tôi, ram) để tăng cứng.
- Ứng dụng: Thích hợp chế tạo trục động cơ, bánh răng, bulong cường độ cao, piston, chi tiết máy chịu tải trọng và mài mòn lớn.



Đánh giá Thép láp tròn S45C
Chưa có đánh giá nào.