Thép láp vuông đặc C45 30×30 mm có trọng lượng tiêu chuẩn là 7.07 kg/mét (tương đương khoảng 42.39 kg/cây 6m).
Dưới đây là tổng hợp thông tin quy cách, phân loại và ứng dụng chi tiết của sản phẩm này:
Quy cách Thép láp vuông đặc C45 và Thông số kỹ thuật
- Kích thước: Cạnh vuông 30mm x 30mm.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: Thường là 6 mét (có thể cắt quy cách theo yêu cầu riêng).
- Mác thép phổ biến: SS400, CT3, S45C, A36, Q235, S355JR.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, EN, GOST
- Các loại thép vuông đặc 30×30 phổ biến
- Thép vuông đặc đen: Dòng sản phẩm nguyên bản cán nóng, có lớp oxit màu xanh đen trên bề mặt, giá thành kinh tế nhất.
- Thép vuông đặc kéo bóng (chuốt bóng): Bề mặt được gia công kéo nguội giúp láng mịn, trắng bóng, tính thẩm mỹ cao và chuẩn kích thước cơ khí.
- Thép vuông đặc mạ kẽm: Được xi mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài giúp chống hoen gỉ và chống ăn mòn vượt trội.
- Thép vuông đặc dẻo: Loại thép đặc biệt có hàm lượng carbon thấp, dẻo dai, chuyên dùng cho việc uốn lượn hoa văn mỹ thuật
- Ứng dụng thực tế
Nhờ kết cấu rắn chắc và khả năng chịu lực dập, lực tải cao, sản phẩm thường được sử dụng trong:
Cơ khí chế tạo: Chế tạo chi tiết máy, thanh trượt, ray cầu trục, làm khuôn mẫu.
- Xây dựng dân dụng: Làm hàng rào bảo vệ, lối đi, lan can cầu thang.
- Sắt mỹ thuật: Gia công các chi tiết cửa cổng hoa văn, cửa sổ nghệ thuật cần độ bền cao
| Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| 8 x 8 | 0.502 | 3.01 |
| 10 x 10 | 0.785 | 4.71 |
| 12 x 12 | 1.130 | 6.78 |
| 14 x 14 | 1.540 | 9.24 |
| 16 x 16 | 2.010 | 12.06 |
| 20 x 20 | 3.140 | 18.84 |
| 25 x 25 | 4.910 | 29.46 |
| 30 x 30 | 7.070 | 42.42 |
| 40 x 40 | 12.560 | 75.36 |
| 50 x 50 | 19.630 | 117.78 |



Đánh giá Thép láp vuông đặc C45
Chưa có đánh giá nào.