Thép ống đúc 219.1 JAPAN (hay còn gọi là ống thép đúc Phi 219, kích thước danh nghĩa DN200 hoặc 8 inch) là loại ống thép liền mạch chất lượng cao, không có mối hàn, chuyên dùng cho các hệ thống chịu áp lực cực lớn như đường ống dẫn dầu khí, lò hơi, và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Đường kính ngoài chính xác (OD): 1 mm.
- Kích thước danh nghĩa: DN200 (hệ mét) hoặc 8″ (hệ inch).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, mác thép phổ biến Grade B.
- Bảng tra quy cách và trọng lượng thép ống đúc Phi 219.1
- Trọng lượng thực tế phụ thuộc trực tiếp vào độ dày thành ống (ký hiệu theo chuẩn Schedule – SCH). Dưới đây là bảng tra cứu các kích thước thông dụng nhất
| · Định danh độ dày | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng ước tính (Kg/m) | Trọng lượng cây 6 mét (Kg/cây) |
| SCH 20 | 6,35 mm | 33,31 kg | 199,86 kg |
| SCH 30 | 7,04 mm | 36,81 kg | 220,86 kg |
| SCH 40 / STD | 8,18 mm | 42,55 kg | 255,30 kg |
| SCH 60 | 10,31 mm | 53,08 kg | 318,48 kg |
| SCH 80 / XS | 12,70 mm | 64,64 kg | 387,84 kg |
| SCH 120 | 18,26 mm | 90,44 kg | 542,64 kg |
| SCH 160 | 22,23 mm | 107,92 kg | 647,52 kg |
Ứng dụng thực tế Thép ống đúc 219.1 JAPAN
Do kết cấu đúc nguyên khối chịu tải tốt, loại ống này là lựa chọn bắt buộc cho
- Hệ thống ống dẫn dầu, khí hóa lỏng và hóa chất áp lực cao.
- Đường ống chịu nhiệt trong lò hơi, nồi hơi công nghiệp.
· Kết cấu cơ khí hạng nặng: chân máy, cầu trục, giàn không gian chịu



Đánh giá Thép ống đúc 219.1 JAPAN
Chưa có đánh giá nào.