Thép ống đúc 219.1 JAPAN

  • Bảng tra quy cách và trọng lượng thép ống đúc Phi 219.1
  • Trọng lượng thực tế phụ thuộc trực tiếp vào độ dày thành ống (ký hiệu theo chuẩn Schedule – SCH). Dưới đây là bảng tra cứu các kích thước thông dụng nhất
·        Định danh độ dày Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng ước tính (Kg/m) Trọng lượng cây 6 mét (Kg/cây)
SCH 20 6,35 mm 33,31 kg 199,86 kg
SCH 30 7,04 mm 36,81 kg 220,86 kg
SCH 40 / STD 8,18 mm 42,55 kg 255,30 kg
SCH 60 10,31 mm 53,08 kg 318,48 kg
SCH 80 / XS 12,70 mm 64,64 kg 387,84 kg
SCH 120 18,26 mm 90,44 kg 542,64 kg
SCH 160 22,23 mm 107,92 kg 647,52 kg

Ứng dụng thực tế

Do kết cấu đúc nguyên khối chịu tải tốt, loại ống này là lựa chọn bắt buộc cho

  • Hệ thống ống dẫn dầu, khí hóa lỏng và hóa chất áp lực cao.
  • Đường ống chịu nhiệt trong lò hơi, nồi hơi công nghiệp.
  • Kết cấu cơ khí hạng nặng: chân máy, cầu trục, giàn không gian chịu lực
Contact Me on Zalo
0984247226