Thép tấm 6 ly A515 (dày 6mm) là loại thép tấm carbon-silicon chuyên dụng cóThép tấm 6 ly A515 khả năng chịu nhiệt tốt (500°C – 750°C) và chịu áp lực cao. Loại thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A515 của Mỹ, chủ yếu ứng dụng trong chế tạo nồi hơi, bồn bể chứa xăng dầu, đường ống dẫn khí hóa lỏng và thiết bị áp lực công nghiệp.
Quy cách và Trọng lượng barem (Dày 6mm)
Trọng lượng thép tấm được tính theo công thức chuẩn: Dày (mm) x Rộng (m) x Dài (m) x 7.85.
- Khổ tấm 1.500 x 6.000 x 6 mm: Nặng 90 kg/tấm.
- Khổ tấm 2.000 x 6.000 x 6 mm: Nặng 20 kg/tấm.
- Khổ tấm 2.000 x 12.000 x 6 mm: Nặng 130,40 kg/tấm.
Phân loại mác thép phổ biến (Grades)
Thép tấm A515 dày 6mm thường được cung cấp với 3 mác thép chính:
- A515 Grade 60 (Gr.60): Độ bền kéo 415 – 550 MPa.
- A515 Grade 65 (Gr.65): Độ bền kéo 450 – 585 MPa.
- A515 Grade 70 (Gr.70): Độ bền kéo 485 – 620 MPa (loại chịu lực và chịu nhiệt tốt nhất, phổ biến nhất).
Báo giá tham khảo mới nhất Thép tấm 6 ly A515 (Tháng 05/2026)
Do là dòng thép chịu nhiệt nhập khẩu (từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc), đơn giá của thép A515 cao hơn so với thép kết cấu thông thường (như SS400 hay A36).
- Đơn giá theo kg: Dao động từ 200 – 19.000 VNĐ/kgtùy mác thép (riêng mác cao cấp Gr.70 chuẩn Hàn/Nhật có thể đạt 25.000 – 276.000 VNĐ/kg).
- Giá theo tấm nguyên (Khổ 1.5m x 6m): Khoảng từ 000.000 – 10.500.000 VNĐ/tấmtùy thuộc vào xuất xứ và khối lượng đơn hàng.
Lưu ý: Giá thép tấm chịu nhiệt biến động liên tục theo tỷ giá và thị trường nhập khẩu. Khi mua hàng, bạn nên yêu cầu đơn vị cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ gốc của nhà máy để đảm bảo an toàn cho thiết bị áp lực.





Đánh giá Thép tấm 6 ly A515
Chưa có đánh giá nào.