Thép tấm ASME SA516 Gr70

Thông số kỹ thuật chi tiết

  1. Thành phần hóa học (%)

Hàm lượng thành phần được quy định nghiêm ngặt để đảm bảo khả năng liên kết mối hàn và độ dẻo dai:

Thành phần SA516 Cấp độ 60 SA516 Cấp độ 65 SA516 Cấp độ 70
Cacbon (C) tối đa 0,21 – 0,27% 0,24 – 0,29% 0,27 – 0,31%
Mangan (Mn) 0,60 – 1,20% 0,85 – 1,30% 0,85 – 1,30%
Silic (Si) 0,15 – 0,45% 0,15 – 0,45% 0,15 – 0,45%
Phốt pho (P) max 0,025% 0,025% 0,025%
Lưu huỳnh (S) max 0,025% 0,025% 0,025%
  1. Tính chất cơ lý

Đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt của tiêu chuẩn thiết bị áp lực ASME Section

Tính chất cơ học SA516 Cấp độ 60 SA516 Cấp độ 65 SA516 Cấp độ 70
Độ bền kéo (MPa) 415 – 550 450 – 585 485 – 620
Giới hạn chảy min (MPa) 220 240 260
Độ giãn dài min (%) 21 – 25% 19 – 23% 17 – 21%

Quy cách sản phẩm thông dụng

  • Độ dày: Thường từ 4mm đến 100mm (hoặc lên tới 200mm đối với hàng đặt riêng).
  • Khổ rộng: 1500mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm.
  • Chiều dài: 6000mm đến 12000mm (hỗ trợ cắt, gia công, lốc ống theo bản vẽ).
  • Xuất xứ: Nhập khẩu chủ yếu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các nước G7.

Ứng dụng thực tế

Do đặc tính chịu lực và chịu nhiệt ưu việt, thép A516 là lựa chọn hàng đầu cho:

  • Nồi hơi & Thiết bị trao đổi nhiệt: Chế tạo ống hơi, lò hơi công nghiệp đốt than, dầu, khí gas.
  • Bình bồn chứa áp lực: Bồn chứa khí hóa lỏng (LPG, CO2, NH3), bồn chứa xăng dầu, hóa chất.
  • Ngành dầu khí & Đóng tàu: Làm đường ống dẫn áp suất cao, kết cấu chịu lực trong môi trường khắc nghiệt.

 

Contact Me on Zalo
0984247226