Thép tấm S45C là loại thép carbon trung bình chất lượng cao được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật Bản. Với hàm lượng carbon khoảng 0.42% – 0.48%, loại thép này đạt được sự cân bằng tối ưu giữa độ bền kéo, độ cứng và khả năng gia công cắt gọt tốt.
Thông số kỹ thuật cốt lõi
- Thành phần hóa học: Carbon (0.42% – 0.48%), Silicon (0.15% – 0.35%), Manganese (0.60% – 0.90%), Phốt pho ( 0.03%), Lưu huỳnh (0.035%).
- Độ cứng cơ sở: Đạt 170 – 210 HB(trạng thái cán nóng thông thường). Sau khi nhiệt luyện (tôi, ram), độ cứng bề mặt có thể tăng vọt lên 35 – 45 HRC hoặc cao hơn.
- Độ bền kéo: Dao động từ 570 – 700 Mpa, chịu ứng suất và va đập rất tốt.
- Mác thép tương đương: Mác thép C45(Tiêu chuẩn châu Âu EN 10083-2), mác 1045 (Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A29), hoặc mác 45 (Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1299).
Ứng dụng phổ biến trong công nghiệp
Nhờ đặc tính chịu mài mòn cao và dễ định hình qua xử lý nhiệt, thép tấm S45C chuyên dùng để chế tạo:
- Cơ khí chế tạo máy: Làm bánh răng, trục truyền động, trục khuỷu, piston, lốp bánh xe hành trình.
- Khuôn mẫu ứng dụng: Sử dụng làm vỏ khuôn, đồ gá, khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực trung bình.
- Dụng cụ cắt gọt: Chế tạo mũi khoan, đầu đục, lưỡi cưa, công cụ ren đòi hỏi độ bền cao.
Quy cách tấm phổ biến
Thép tấm S45C thường có độ dày rất đa dạng phục vụ gia công cắt lẻ:
- Độ dày: Từ mỏng 8mm – 3mmcho đến dạng tấm cực dày 14mm – 300mm.
- Khổ rộng tiêu chuẩn: Thường là 1200mm – 1500mmhoặc 2000mm.
- Chiều dài: Khổ dài 6000mmhoặc hỗ trợ chặt/cắt CNC theo bản vẽ yêu cầu từ khách hàng.
Thông tin giá tham khảo
Giá thép tấm S45C biến động tùy vào xuất xứ (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc), độ dày và khối lượng đơn hàng.
- Mức giá thép tấm S45C nguyên tấm lớn thường giao động trong khoảng 22 000 VNĐ – 28.000 VNĐ / kg





Đánh giá Thép tấm S45C
Chưa có đánh giá nào.