Thép tròn đặc SCM440 phi 440 (đường kính ngoài 440mm) là dòng thép hợp kim thấp Crom – Molypden chất lượng cao, thường được sản xuất dưới dạng thép rèn để đảm bảo độ đặc dẻo và loại bỏ hoàn toàn bọt khí bên trong lõi đối với kích thước siêu lớn này
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc SCM440 phi 440 & Khối lượng
- Đường kính thực tế (Ø): 440 mm.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 208,82 kg/mét.
- Tiêu chuẩn tương đương: JIS G4105 (Nhật Bản), AISI 4140 (Mỹ), 42CrMo4 / 1.7225 (Châu Âu).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: Thường dài từ 4,9m – 6,0m (hoặc cắt bán lẻ theo yêu cầu phôi gia công)
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Độ bền lõi vượt trội: Khả năng chịu lực kéo lớn, chống mỏi và chịu va đập cực tốt nhờ sự bổ sung của cấu trúc Crom (0.9% – 1.2%) và Molypden.
- Hiệu suất xử lý nhiệt cao: Ở trạng thái thông thường, thép có độ cứng khoảng 14 – 20 HRC để dễ dàng gia công thô. Sau khi tôi dầu và ram (nhiệt luyện), độ cứng bề mặt tăng cao đáng kể nhưng lõi vẫn giữ được độ dai va đập tốt
- Chống rạn nứt: Tỷ lệ nứt dẻo hoặc nứt lạnh bề mặt cực thấp, hoạt động ổn định trong môi trường thay đổi nhiệt độ liên tục
- Ứng dụng công nghiệp phổ biến
Do có kích thước rất lớn (phi 440), loại thép này chuyên dùng để chế tạo các cấu kiện cơ khí hạng nặng chịu tải trọng cực đại:
- Trục cốt máy, trục chân vịt tàu thủy, trục truyền động công nghiệp.
- Bánh răng lớn, trục đùn ép gạch, trục máy nghiền đá.
- Khuôn mẫu dập siêu trường siêu trọng, linh kiện trong ngành dầu khí và hàng hải.
- Báo giá & Thị trường tham khảo
- Xuất xứ chủ yếu: Nhập khẩu từ các nhà máy lớn tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc (nhà máy Fengyang, Daye) hoặc các nước G7.
- Giá thành: Dao động từ 800đ – 32.000đ / kg (chưa VAT) tùy thuộc vào xuất xứ, quy cách cắt lẻ hay nguyên cây, và biến động thị trường phôi thép rèn



Đánh giá Thép tròn đặc SCM440 phi 440
Chưa có đánh giá nào.