Thép vuông đặc 14 ly 14mm (quy cách 14x14mm) là loại thanh thép đặc ruột, có mặt cắt hình vuông đều cạnh với khả năng chịu lực, chịu va đập tốt và rất dẻo dai, dễ uốn đúc. Nhờ kết cấu đặc nguyên khối, loại thép này ít bị biến dạng dưới tải trọng nặng hoặc môi trường khắc nghiệt, trở thành vật liệu xương sống trong gia công cơ khí chế tạo, xây dựng kết cấu và chế tác sắt mỹ nghệ.
Thông số kỹ thuật chi tiết Thép vuông đặc 14 ly 14mm https://thephoangkimphat.com/?post_type=product&p=6382&preview=true
- Kích thước cạnh: 14mm x 14mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (có thể cắt ngắn theo yêu cầu gia công).
- Mác thép thông dụng: SS400, CT3, S45C, A36.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN.
- Phân loại bề mặt: Thép vuông đặc đen (cán nóng nguyên bản) hoặc xử lý mạ kẽm điện phân / nhúng nóng để chống gỉ sét.
Ứng dụng thực tế phổ biếnhttps://thephoangkimphat.com/?post_type=product&p=6382&preview=true
Do đặc tính dẻo, dễ gia công cắt gọt, hàn dính hoặc uốn cong nghệ thuật, thép vuông đặc cỡ nhỏ 8mm chủ yếu được ứng dụng trongSắt mỹ thuật: Làm hoa văn trang trí cửa cổng, lan can cầu thang, cửa sổ.
- Cơ khí gia dụng: Chế tạo bàn ghế, kệ chứa đồ, khung hàng rào bảo vệ.
- Chế tạo chi tiết: Làm các linh kiện nhỏ, chốt máy hoặc phôi gia công cơ khí chính xác.
- Bảng tra quy cách và trọng lượng tiêu chuẩn
Chiều dài thương mại tiêu chuẩn của mỗi cây thép vuông đặc là 6 mét (các nhà phân phối lớn thường hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu của công trình). Dưới đây là bảng tra barem khối lượng lý thuyết dựa trênhttps://thephoangkimphat.com/?post_type=product&p=6382&preview=true
| Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| 8 x 8 | 0,502 | 3.01 |
| 10 x 10 | 0.785 | 4,71 |
| 12 x 12 | 1.130 | 6,78 |
| 14 x 14 | 1.540 | 9,24 |
| 16 x 16 | 2.010 | 12.06 |
| 20 x 20 | 3.140 | 18,84 |
| 25 x 25 | 4.910 | 29,46 |
| 30 x 30 | 7.070 | 42,42 |
| 40 x 40 | 12.560 | 75,36 |
| 50 x 50 | 19.630 | 117,78 |
Công thức tính nhanh khối lượng lý thuyết:
\(\text{Trọng lượng (kg/m)} = \frac{\text{Cạnh (mm)} \times \text{Cạnh (mm)} \times 7.85}{1000}\)
Phân loại thép vuông đặc
- Thép vuông đặc cán nóng: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Có tính dẻo dai, dễ hàn và uốn, ứng dụng nhiều cho các kết cấu chịu lực định hình.
- Thép vuông đặc kéo bóng (Chuốt sáng): Được gia công kéo nguội giúp bề mặt nhẵn mịn, độ chính xác kích thước rất cao. Chuyên dùng chế tạo linh kiện, chốt máy, ty định vị hoặc đồ nội thất cao cấp.
- Thép vuông đặc mạ kẽm: Bề mặt bọc lớp kẽm chống ăn mòn hóa học và rỉ sét vượt trội, đáp ứng hoàn hảo cho công trình ngoài trời hoặc vùng ven biển
- Ứng dụng thực tế phổ biến
- Cơ khí chế tạo: Gia công các chi tiết máy, trục truyền động, chốt khóa, bánh răng, phôi làm khuôn mẫu.
- Xây dựng & Hạ tầng: Làm khung nhà thép tiền chế, kết cấu cầu cảng, tháp ăng-ten, giá đỡ chịu lực nặng.
- Dân dụng & Sắt mỹ nghệ: Thanh xuyên hoa cửa sổ, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, cổng sắt nghệ thuật và bàn ghế nội thất



Đánh giá Thép vuông đặc 14 ly 14mm
Chưa có đánh giá nào.