Thép vuông đặc Q235 là loại thanh thép có tiết diện hình vuông, đặc ruột, được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc. Đây là dòng thép carbon kết cấu thông dụng có hàm lượng carbon thấp, mang lại sự cân bằng lý tưởng giữa độ bền ổn định, tính dẻo dai cao và khả năng gia công dập, cắt, hàn cực kỳ dễ dàng
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 235 MPa (Ký hiệu “Q” đại diện cho điểm năng suất định mức)
Độ bền kéo (Tensile Strength): Từ 370 đến 500 MPa
Độ dẻo và độ bền va đập: Được phân chia theo các cấp độ chất lượng tăng dần từ Q235A, Q235B, Q235C đến Q235D. Trong đó, dòng Q235B là phổ biến nhất trên thị trường nhờ khả năng chịu lực tốt và giá thành tối ưu
Bảng quy cách Thép vuông đặc Q235 và trọng lượng tham khảo
Thép vuông đặc Q235 thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây (hoặc cắt theo quy cách yêu cầu của công trình). Khối lượng đơn vị tính toán dựa trên công thức cơ bản và mật độ tiêu chuẩn của thép là 7.85 g/c m³
| Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| 8 x 8 | 0,502 | 3.01 |
| 10 x 10 | 0.785 | 4,71 |
| 12 x 12 | 1.130 | 6,78 |
| 14 x 14 | 1.540 | 9,24 |
| 16 x 16 | 2.010 | 12.06 |
| 20 x 20 | 3.140 | 18,84 |
| 25 x 25 | 4.910 | 29,46 |
| 30 x 30 | 7.070 | 42,42 |
| 40 x 40 | 12.560 | 75,36 |
| 50 x 50 | 19.630 | 117,78 |
Ứng dụng phổ biến
Nhờ giá thành phải chăng, độ cứng bề mặt cao và dễ định hình, loại thép đặc này được ứng dụng rộng rãi trong
- Cơ khí chế tạo: Làm các chi tiết máy, trục truyền động, chốt, ròng rọc hoặc đồ gá công nghiệp.
- Xây dựng kết cấu: Khung nhà tiền chế, hệ thống dầm phụ, bản mã, thanh giằng hoặc kết cấu chịu tải vừa phải.
- Kiến trúc dân dụng: Gia công hàng rào bảo vệ, lan can cầu thang, cửa cổng nghệ thuật và các khung kệ trang trí





Đánh giá Thép vuông đặc Q235
Chưa có đánh giá nào.